XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

并存 đọc là bìng cún, nghĩa là tồn tại cùng lúc; cùng tồn tại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

并存【並存】

[bìng cún] [并 存]

tồn tại cùng lúc; cùng tồn tại

同时存在

在这次改革中,机遇与挑战始终并存。

zài zhè cì gǎi gé zhōng, jī yù yǔ tiǎo zhàn shǐ zhōng bìng cún.

Trong đợt cải cách này, cơ hội và thách thức luôn song hành tồn tại.

Hỏi đáp về từ 并存

并存 nghĩa là gì?

并存 (bìng cún) nghĩa là tồn tại cùng lúc; cùng tồn tại. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 并存 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 并, 存 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.