并存【並存】
[bìng cún] [并 存]
tồn tại cùng lúc; cùng tồn tại
同时存在
在这次改革中,机遇与挑战始终并存。
zài zhè cì gǎi gé zhōng, jī yù yǔ tiǎo zhàn shǐ zhōng bìng cún.Trong đợt cải cách này, cơ hội và thách thức luôn song hành tồn tại.
并存 đọc là bìng cún, nghĩa là tồn tại cùng lúc; cùng tồn tại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bìng cún] [并 存]
tồn tại cùng lúc; cùng tồn tại
同时存在
在这次改革中,机遇与挑战始终并存。
zài zhè cì gǎi gé zhōng, jī yù yǔ tiǎo zhàn shǐ zhōng bìng cún.Trong đợt cải cách này, cơ hội và thách thức luôn song hành tồn tại.
并存 (bìng cún) nghĩa là tồn tại cùng lúc; cùng tồn tại. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 并, 存 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.