XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

并列 đọc là bìng liè, nghĩa là đứng song song; xếp ngang hàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

并列【並列】

[bìng liè] [并 列]

đứng song song; xếp ngang hàng; đồng hạng

平排着;不分主次地排在一起

两位优秀学员在本次汉语竞赛中并列第一名。

liǎng wèi yōu xiù xué yuán zài běn cì hàn yǔ jìng sài zhōng bìng liè dì yī míng.

Hai học viên xuất sắc cùng xếp hạng nhất trong cuộc thi tiếng Trung lần này.

đẳng lập; ngang hàng (ngữ pháp)

语法上指词或分句平列且无主从关系

这两个词在句中是并列关系。

zhè liǎng gè cí zài jù zhōng shì bìng liè guān xì.

Hai từ này có quan hệ đẳng lập trong câu.

Hỏi đáp về từ 并列

并列 nghĩa là gì?

并列 (bìng liè) nghĩa là đứng song song; xếp ngang hàng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 并列 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 并, 列 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.