相提并论【相提並論】
[xiāng tí bìng lùn] [相 提 并 论]
đánh đồng; đặt ngang hàng; so sánh cùng nhau
把不同性质的事物放在一起谈论
这两件事性质不同,不能相提并论。
zhè liǎng jiàn shì xìng zhì bù tóng, bù néng xiāng tí bìng lùn.Hai việc này bản chất khác nhau, không thể đánh đồng với nhau.
相提并论 đọc là xiāng tí bìng lùn, nghĩa là đánh đồng; đặt ngang hàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāng tí bìng lùn] [相 提 并 论]
đánh đồng; đặt ngang hàng; so sánh cùng nhau
把不同性质的事物放在一起谈论
这两件事性质不同,不能相提并论。
zhè liǎng jiàn shì xìng zhì bù tóng, bù néng xiāng tí bìng lùn.Hai việc này bản chất khác nhau, không thể đánh đồng với nhau.
相提并论 (xiāng tí bìng lùn) nghĩa là đánh đồng; đặt ngang hàng. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 相, 提, 并, 论 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.