XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 并 đọc là bìng, nghĩa là và; hơn nữa. Thuộc bộ Can 干. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

并【並】

[bìng]

và; hơn nữa; cũng

我并不知道这件事。

wǒ bìng bù zhī dào zhè jiàn shì.

Tôi hoàn toàn không biết chuyện này.

Gộp; sáp nhập

合在一起

把这两张桌子并在一起吧。

bǎ zhè liǎng zhāng zhuō zi bìng zài yì qǐ ba.

Hãy gộp hai chiếc bàn này lại với nhau đi.

原来是这样,听起来其实并不难做。

yuán lái shì zhè yàng, tīng qǐ lái qí shí bìng bù nán zuò.

Hóa ra là vậy, nghe qua thật ra cũng không khó làm.

Trong bài: Phân loại rác tại văn phòng

只要你尽力了,结果并不重要。

zhǐ yào nǐ jìn lì le, jié guǒ bìng bú zhòng yào.

Chỉ cần bạn đã cố gắng hết sức, kết quả không hề quan trọng.

医生建议我多喝水并保证充足的睡眠。

yī shēng jiàn yì wǒ duō hē shuǐ bìng bǎo zhèng chōng zú de shuì mián.

Bác sĩ khuyên tớ nên uống nhiều nước và đảm bảo ngủ đủ giấc.

Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh

Hỏi đáp về chữ 并

并 nghĩa là gì?

并 (bìng) nghĩa là và; hơn nữa. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 并 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 并 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 并 thuộc bộ Can (干).

Chữ 并 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 并且 (bìng qiě) – và; 合并 (hé bìng) – sáp nhập; 并存 (bìng cún) – tồn tại cùng lúc; 并列 (bìng liè) – đứng song song; 并行 (bìng xíng) – tiến hành song song; 并购 (bìng gòu) – sáp nhập và mua lại (M&A).