XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 拼 đọc là pīn, nghĩa là chắp vá; ghép lại. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

拼

[pīn]

1.chắp vá; ghép lại; nối lại

把零碎的东西合在一起

为了通过考试,他每天都在拼时间学习。

wèi le tōng guò kǎo shì, tā měi tiān dōu zài pīn shí jiān xué xí.

Để vượt qua kỳ thi, ngày nào anh ấy cũng dốc sức học tập.

2.liều, dốc sức, hết mình

豁出去,拼命

这场比赛我们必须拼尽全力才能赢。

zhè chǎng bǐ sài wǒ men bì xū pīn jìn quán lì cái néng yíng.

Trận đấu này chúng ta phải dốc toàn lực mới có thể thắng.

也可以选一半辣一半不辣的双拼锅。

yě kě yǐ xuǎn yí bàn là yí bàn bú là de shuāng pīn guō.

Cũng có thể chọn nồi lẩu hai ngăn nửa cay nửa không cay.

Trong bài: Tìm hiểu độ cay món lẩu Tứ Xuyên

两人拼车去机场既方便又合算。

liǎng rén pīn chē qù jī chǎng jì fāng biàn yòu hé suàn.

Hai người đi chung xe ra sân bay vừa tiện vừa kinh tế.

好啊,那我们现在就点这个双拼锅。

hǎo a, nà wǒ men xiàn zài jiù diǎn zhè ge shuāng pīn guō.

Được đấy, vậy chúng ta gọi nồi lẩu hai ngăn này đi.

Trong bài: Tìm hiểu độ cay món lẩu Tứ Xuyên

Hỏi đáp về chữ 拼

拼 nghĩa là gì?

拼 (pīn) nghĩa là chắp vá; ghép lại. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 拼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 拼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 拼 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 拼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 拼命 (pīn mìng) – làm hết sức mình; 拼搏 (pīn bó) – vật lộn; 全拼 (quán pīn) – (tin học) pinyin đầy đủ (phương pháp nhập liệu mà người dùng gõ piny…; 双拼 (shuāng pīn) – (tin học) song pinyin (phương pháp nhập liệu mà người dùng gõ không…; 打拼 (dǎ pīn) – làm việc chăm chỉ; 拼争 (pīn zhēng) – chiến đấu quyết liệt.