XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打拼 đọc là dǎ pīn, nghĩa là làm việc chăm chỉ; cố gắng mưu sinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

打拼

[dǎ pīn] [打 拼]

làm việc chăm chỉ; cố gắng mưu sinh

他在外打拼多年,终于有了大出息。

tā zài wài dǎ pīn duō nián, zhōng yú yǒu le dà chū xī.

Anh ấy bươn chải nơi đất khách nhiều năm, cuối cùng cũng có tiền đồ rạng rỡ.

他离开了家乡,去往远方的城市打拼。

tā lí kāi le jiā xiāng, qù wǎng yuǎn fāng de chéng shì dǎ pīn.

Anh ấy rời quê hương, đến một thành phố xa xôi để lập nghiệp.

他在商场打拼了二十年。

tā zài shāng chǎng dǎ pīn le èr shí nián.

Ông ấy đã lăn lộn trên thương trường hai mươi năm.

Hỏi đáp về từ 打拼

打拼 nghĩa là gì?

打拼 (dǎ pīn) nghĩa là làm việc chăm chỉ; cố gắng mưu sinh.

Cách viết 打拼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 拼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.