XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卖力 đọc là mài lì, nghĩa là làm việc chăm chỉ; làm hết sức mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

卖力

[mài lì] [卖 力]

làm việc chăm chỉ; làm hết sức mình; dốc sức vào nhiệm vụ trước mắt

他虽然刚当徒弟不久,但干活非常卖力。

tā suī rán gāng dāng tú dì bù jiǔ, dàn gàn huó fēi cháng mài lì.

Dù anh ấy mới làm học việc chưa lâu nhưng làm việc rất chăm chỉ.

Hỏi đáp về từ 卖力

卖力 nghĩa là gì?

卖力 (mài lì) nghĩa là làm việc chăm chỉ; làm hết sức mình.

Cách viết 卖力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卖, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 卖力?

Thường gặp: 卖力气 (mài lì qi) – kiếm sống bằng lao động chân tay.