卖力
[mài lì] [卖 力]
làm việc chăm chỉ; làm hết sức mình; dốc sức vào nhiệm vụ trước mắt
他虽然刚当徒弟不久,但干活非常卖力。
tā suī rán gāng dāng tú dì bù jiǔ, dàn gàn huó fēi cháng mài lì.Dù anh ấy mới làm học việc chưa lâu nhưng làm việc rất chăm chỉ.
卖力 đọc là mài lì, nghĩa là làm việc chăm chỉ; làm hết sức mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mài lì] [卖 力]
làm việc chăm chỉ; làm hết sức mình; dốc sức vào nhiệm vụ trước mắt
他虽然刚当徒弟不久,但干活非常卖力。
tā suī rán gāng dāng tú dì bù jiǔ, dàn gàn huó fēi cháng mài lì.Dù anh ấy mới làm học việc chưa lâu nhưng làm việc rất chăm chỉ.
卖力 (mài lì) nghĩa là làm việc chăm chỉ; làm hết sức mình.
Viết lần lượt từng chữ 卖, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 卖力气 (mài lì qi) – kiếm sống bằng lao động chân tay.