卖力气
[mài lì qi] [卖 力 气]
kiếm sống bằng lao động chân tay; dồn hết sức lực làm gì đó
卖力气 đọc là mài lì qi, nghĩa là kiếm sống bằng lao động chân tay; dồn hết sức lực làm gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mài lì qi] [卖 力 气]
kiếm sống bằng lao động chân tay; dồn hết sức lực làm gì đó
卖力气 (mài lì qi) nghĩa là kiếm sống bằng lao động chân tay; dồn hết sức lực làm gì đó.
Viết lần lượt từng chữ 卖, 力, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.