XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 列 đọc là liè, nghĩa là sắp xếp; xếp hàng. Thuộc bộ Đao 刀. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

列

[liè]

sắp xếp; xếp hàng; hàng

排列;按顺序写出或说出。

请把这些名字列在纸上。

qǐng bǎ zhè xiē míng zì liè zài zhǐ shàng.

Xin hãy liệt kê những cái tên này ra giấy.

Hàng; dãy

排列成行的人或物。

请大家站成一列队伍。

qǐng dà jiā zhàn chéng yí liè duì wu.

Mời mọi người đứng thành một hàng.

Đoàn (tàu); hàng (lượng từ)

用于成行列的事物或火车。

一列高速火车开进了车站。

yí liè gāo sù huǒ chē kāi jìn le chē zhàn.

Một đoàn tàu cao tốc đã tiến vào nhà ga.

好啊,你准备先列哪几个部分?

hǎo a, nǐ zhǔn bèi xiān liè nǎ jǐ gè bù fen?

Được đấy, bạn định liệt kê những phần nào trước?

Trong bài: Thà tự làm còn hơn chờ đợi · 与其…不如…

公司将这项工作列为第一任务。

gōng sī jiāng zhè xiàng gōng zuò liè wéi dì yī rèn wu.

Công ty xếp công việc này làm nhiệm vụ hàng đầu.

嗯,这两项列好了,你看还需要补什么?

èn, zhè liǎng xiàng liè hǎo le, nǐ kàn hái xū yào bǔ shén me?

Ừ, hai mục này liệt kê xong rồi, bạn xem còn cần bổ sung gì?

Trong bài: Thà tự làm còn hơn chờ đợi · 与其…不如…

Hỏi đáp về chữ 列

列 nghĩa là gì?

列 (liè) nghĩa là sắp xếp; xếp hàng. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 列 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 列 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 列 thuộc bộ Đao (刀).

Chữ 列 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 列为 (liè wéi) – được phân loại là; 列入 (liè rù) – đưa vào danh sách; 列车 (liè chē) – tàu hoả (đường sắt); 排列 (pái liè) – sắp xếp theo thứ tự; 系列 (xì liè) – loạt; 并列 (bìng liè) – đứng song song.