XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

列车 đọc là liè chē, nghĩa là tàu hoả (đường sắt). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

列车【列車】

[liè chē] [列 车]

tàu hoả (đường sắt)

成列运行的铁路火车

这列车开往北京。

zhè liè chē kāi wǎng běi jīng.

Chuyến tàu này đi Bắc Kinh.

他们在实地测量列车高速通过时,声波在隧道的衰减指数。

tā men zài shí dì cè liáng liè chē gāo sù tōng guò shí, shēng bō zài suì dào de shuāi jiǎn zhǐ shù.

Họ đang đo đạc thực địa chỉ số suy giảm của sóng âm trong đường hầm khi đoàn tàu chạy qua với tốc độ cao.

Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪

就在一刹那间,列车呼啸而过。

jiù zài yí chà nà jiān, liè chē hū xiào ér guò.

Chỉ trong một cái chớp mắt, đoàn tàu đã lao vụt qua.

距离这么近,列车运行产生的震动,会不会导致这片遗址地层塌陷?

jù lí zhè me jìn, liè chē yùn xíng chǎn shēng de zhèn dòng, huì bu huì dǎo zhì zhè piàn yí zhǐ dì céng tā xiàn?

Khoảng cách gần như vậy, chấn động do tàu chạy tạo ra, liệu có dẫn đến sụt lún địa tầng của khu di chỉ này không?

Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不

Hỏi đáp về từ 列车

列车 nghĩa là gì?

列车 (liè chē) nghĩa là tàu hoả (đường sắt). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 列车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 列, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 列车?

Thường gặp: 列车员 (liè chē yuán) – nhân viên tàu hỏa; 列车长 (liè chē zhǎng) – trưởng tàu; 专门列车 (zhuān mén liè chē) – tàu chuyên dụng; 直达列车 (zhí dá liè chē) – tàu chạy thẳng; 货运列车 (huò yùn liè chē) – tàu chở hàng.