XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

列车长 đọc là liè chē zhǎng, nghĩa là trưởng tàu; quản lý tàu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

列车长

[liè chē zhǎng] [列 车 长]

trưởng tàu; quản lý tàu

列车长正在各个车厢巡视以确保安全。

liè chē zhǎng zhèng zài gè gè chē xiāng xún shì yǐ què bǎo ān quán.

Trưởng tàu đang tuần tra qua các toa để đảm bảo an toàn.

Hỏi đáp về từ 列车长

列车长 nghĩa là gì?

列车长 (liè chē zhǎng) nghĩa là trưởng tàu; quản lý tàu.

Cách viết 列车长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 列, 车, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.