专门列车
[zhuān mén liè chē] [专 门 列 车]
tàu chuyên dụng
专门列车 đọc là zhuān mén liè chē, nghĩa là tàu chuyên dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuān mén liè chē] [专 门 列 车]
tàu chuyên dụng
专门列车 (zhuān mén liè chē) nghĩa là tàu chuyên dụng.
Viết lần lượt từng chữ 专, 门, 列, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.