XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

项目 đọc là xiàng mù, nghĩa là mục; dự án. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

项目【項目】

[xiàng mù] [项 目]

mục; dự án; sự kiện (thể thao)

工作计划、条目或比赛项目

这个项目需要大家共同努力。

zhè ge xiàng mù xū yào dà jiā gòng tóng nǔ lì.

Dự án này cần mọi người cùng nhau nỗ lực.

个

做小组项目需要自己找搭档吗?

zuò xiǎo zǔ xiàng mù xū yào zì jǐ zhǎo dā dàng ma?

Làm dự án nhóm có cần tự tìm bạn cùng nhóm không ạ?

Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而

我大致了解了这个项目的情况。

wǒ dà zhì liǎo jiě le zhè ge xiàng mù dì qíng kuàng.

Tôi đã nắm đại khái tình hình của dự án này.

嗯,迄今为止,项目仍未竣工。

èn, qì jīn wéi zhǐ, xiàng mù réng wèi jùn gōng.

Vâng, tính đến nay dự án vẫn chưa hoàn thành.

Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止

Hỏi đáp về từ 项目

项目 nghĩa là gì?

项目 (xiàng mù) nghĩa là mục; dự án. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 项目 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 项, 目 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 项目?

Thường gặp: 体育项目 (tǐ yù xiàng mù) – sự kiện thể thao; 比赛项目 (bǐ sài xiàng mù) – sự kiện thể thao; 项目管理 (xiàng mù guǎn lǐ) – quản lý dự án.