XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

项目管理 đọc là xiàng mù guǎn lǐ, nghĩa là quản lý dự án. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

项目管理

[xiàng mù guǎn lǐ] [项 目 管 理]

quản lý dự án

王老师,结合我过往的项目管理经验,我想谈谈薪资。

wáng lǎo shī, jié hé wǒ guò wǎng de xiàng mù guǎn lǐ jīng yàn, wǒ xiǎng tán tán xīn zī.

Thầy Vương, kết hợp với kinh nghiệm quản lý dự án trước đây của em, em muốn trao đổi về mức lương.

Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý

大卫,听说我们要改用新的项目管理流程了,你能跟我说明一下具体的步骤吗?

dà wèi, tīng shuō wǒ men yào gǎi yòng xīn de xiàng mù guǎn lǐ liú chéng le, nǐ néng gēn wǒ shuō míng yí xià jù tǐ de bù zhòu ma?

Đại Vệ, nghe nói chúng ta sắp chuyển sang dùng quy trình quản lý dự án mới, anh giải thích cho tôi các bước cụ thể được không?

Trong bài: Giải thích phương pháp thực hiện

Hỏi đáp về từ 项目管理

项目管理 nghĩa là gì?

项目管理 (xiàng mù guǎn lǐ) nghĩa là quản lý dự án.

Cách viết 项目管理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 项, 目, 管, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.