XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 项 đọc là xiàng, nghĩa là sau cổ; mục. Thuộc bộ Hiệt 页. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

项【項】

[xiàng]

sau cổ; mục; điều

量词,表示条目或种类;也指颈后

这项任务由你负责。

zhè xiàng rèn wu yóu nǐ fù zé.

Nhiệm vụ này do bạn phụ trách.

做小组项目需要自己找搭档吗?

zuò xiǎo zǔ xiàng mù xū yào zì jǐ zhǎo dā dàng ma?

Làm dự án nhóm có cần tự tìm bạn cùng nhóm không ạ?

Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而

公司将这项工作列为第一任务。

gōng sī jiāng zhè xiàng gōng zuò liè wéi dì yī rèn wu.

Công ty xếp công việc này làm nhiệm vụ hàng đầu.

嗯,迄今为止,项目仍未竣工。

èn, qì jīn wéi zhǐ, xiàng mù réng wèi jùn gōng.

Vâng, tính đến nay dự án vẫn chưa hoàn thành.

Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止

Hỏi đáp về chữ 项

项 nghĩa là gì?

项 (xiàng) nghĩa là sau cổ; mục. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 项 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 项 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 项 thuộc bộ Hiệt (页).

Chữ 项 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 项目 (xiàng mù) – mục; 事项 (shì xiàng) – sự việc; 奖项 (jiǎng xiàng) – giải thưởng; 强项 (qiáng xiàng) – thế mạnh; 款项 (kuǎn xiàng) – khoản tiền; 选项 (xuǎn xiàng) – phương án lựa chọn.