XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

三项 đọc là sān xiàng, nghĩa là ba mục; ba sự kiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

三项

[sān xiàng] [三 项]

ba mục; ba sự kiện; ba hạng mục

那我们该如何分别评估这三项风险?

nà wǒ men gāi rú hé fēn bié píng gū zhè sān xiàng fēng xiǎn?

Vậy chúng ta nên đánh giá ba rủi ro này như thế nào?

Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎

大会按照既定议程依次审议了三项重要方案。

dà huì àn zhào jì dìng yì chéng yī cì shěn yì le sān xiàng zhòng yào fāng àn.

Đại hội đã lần lượt thẩm tra ba phương án quan trọng theo đúng lịch trình đã định.

Hỏi đáp về từ 三项

三项 nghĩa là gì?

三项 (sān xiàng) nghĩa là ba mục; ba sự kiện.

Cách viết 三项 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 三, 项 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 三项?

Thường gặp: 三项式 (sān xiàng shì) – tam thức (toán học); 三项全能 (sān xiàng quán néng) – ba môn phối hợp; 铁人三项 (tiě rén sān xiàng) – ba môn phối hợp.