XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盲目 đọc là máng mù, nghĩa là mù quáng; một cách mù quáng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

盲目

[máng mù] [盲 目]

mù quáng; một cách mù quáng; thiếu hiểu biết

缺乏认识或没有明确目标

投资理财切忌盲目跟风,必须做好全面的风险评估。

tóu zī lǐ cái qiè jì máng mù gēn fēng, bì xū zuò hǎo quán miàn de fēng xiǎn píng gū.

Đầu tư quản lý tài chính tuyệt đối tránh mù quáng chạy theo phong trào, cần đánh giá rủi ro toàn diện.

对,缺乏独立思考就会盲目跟风。

duì, quē fá dú lì sī kǎo jiù huì máng mù gēn fēng.

Đúng, thiếu suy nghĩ độc lập thì sẽ hùa theo một cách mù quáng.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

我们不能盲目迷信古老的方法。

wǒ men bù néng máng mù mí xìn gǔ lǎo de fāng fǎ.

Chúng ta không thể mù quáng mê tín các phương pháp cổ xưa.

吸引投资固然重要,但不能盲目追求速度。

xī yǐn tóu zī gù rán zhòng yào, dàn bù néng máng mù zhuī qiú sù dù.

Thu hút đầu tư quả thật quan trọng, nhưng không thể mù quáng theo đuổi tốc độ.

Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…

Hỏi đáp về từ 盲目

盲目 nghĩa là gì?

盲目 (máng mù) nghĩa là mù quáng; một cách mù quáng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 盲目 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盲, 目 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.