XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 盲 đọc là máng, nghĩa là mù. Thuộc bộ Mục 目. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

盲

[máng]

mù

对,缺乏独立思考就会盲目跟风。

duì, quē fá dú lì sī kǎo jiù huì máng mù gēn fēng.

Đúng, thiếu suy nghĩ độc lập thì sẽ hùa theo một cách mù quáng.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

我们不能盲目迷信古老的方法。

wǒ men bù néng máng mù mí xìn gǔ lǎo de fāng fǎ.

Chúng ta không thể mù quáng mê tín các phương pháp cổ xưa.

天呐,如果缺乏质疑精神,就很容易盲从。

tiān nà, rú guǒ quē fá zhì yí jīng shén, jiù hěn róng yì máng cóng.

Trời đất, nếu thiếu tinh thần hoài nghi thì rất dễ mù quáng nghe theo.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

Hỏi đáp về chữ 盲

盲 nghĩa là gì?

盲 (máng) nghĩa là mù.

Cách viết chữ 盲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 盲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 盲 thuộc bộ Mục (目).

Chữ 盲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 盲人 (máng rén) – người mù; 盲目 (máng mù) – mù quáng; 文盲 (wén máng) – mù chữ; 单盲 (dān máng) – mù đơn (thí nghiệm khoa học); 双盲 (shuāng máng) – thí nghiệm khoa học mù đôi; 夜盲 (yè máng) – quáng gà ban đêm.