XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

文盲 đọc là wén máng, nghĩa là mù chữ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

文盲

[wén máng] [VĂN 盲]

1.mù chữ

不识字并且没有阅读书写能力的人

乡村里还有不少文盲,需要教育帮助。

xiāng cūn lǐ hái yǒu bù shǎo wén máng, xū yào jiào yù bāng zhù.

Ở nông thôn vẫn còn nhiều người mù chữ, cần hỗ trợ giáo dục.

2.người mù tịt về một lĩnh vực

比喻对某一学科或技术毫无常识的人

在这个数字时代,不会用手机就像个文盲。

zài zhè ge shù zì shí dài, bú huì yòng shǒu jī jiù xiàng gè wén máng.

Trong thời đại số này, không biết dùng điện thoại di động chẳng khác nào kẻ mù công nghệ.

我们要扫除一切文盲和落后观念。

wǒ men yào sǎo chú yí qiè wén máng hé luò hòu guān niàn.

Chúng ta cần xóa bỏ nạn mù chữ và những quan niệm lạc hậu.

Hỏi đáp về từ 文盲

文盲 nghĩa là gì?

文盲 (wén máng) nghĩa là mù chữ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 文盲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 文, 盲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 文盲?

Thường gặp: 半文盲 (bàn wén máng) – bán mù chữ.