文娱【文娛】
[wén yú] [VĂN 娱]
giải trí văn hóa; giải trí
文化娱乐活动
学校每逢节假日都会举办丰富多彩的文娱活动。
xué xiào měi féng jié jià rì dōu huì jǔ bàn fēng fù duō cǎi de wén yú huó dòng.Trường học mỗi dịp lễ tết đều tổ chức các hoạt động văn nghệ giải trí phong phú đa dạng.
文娱 đọc là wén yú, nghĩa là giải trí văn hóa; giải trí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wén yú] [VĂN 娱]
giải trí văn hóa; giải trí
文化娱乐活动
学校每逢节假日都会举办丰富多彩的文娱活动。
xué xiào měi féng jié jià rì dōu huì jǔ bàn fēng fù duō cǎi de wén yú huó dòng.Trường học mỗi dịp lễ tết đều tổ chức các hoạt động văn nghệ giải trí phong phú đa dạng.
文娱 (wén yú) nghĩa là giải trí văn hóa; giải trí. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 文, 娱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.