XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

文人 đọc là wén rén, Hán Việt Văn Nhân, nghĩa là người học thức; học giả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

文人

[wén rén] [VĂN NHÂN]

người học thức; học giả; văn nhân

指读书人或从事文学创作的人。

古代文人常在山水间作诗。

gǔ dài wén rén cháng zài shān shuǐ jiàn zuò shī.

Các học giả cổ đại thường sáng tác thơ trong thiên nhiên.

明白啦。文人退隐山林不仅为避世,更是为了追求精神的栖居。

míng bái lā. wén rén tuì yǐn shān lín bù jǐn wèi bì shì, gèng shì wèi le zhuī qiú jīng shén de qī jū.

Em hiểu rồi. Văn nhân lui về ẩn dật nơi núi rừng không chỉ để lánh đời, mà còn nhằm kiếm tìm nơi cư ngụ tinh thần.

Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển

文人常借曲子抒发心中的愁绪。

wén rén cháng jiè qǔ zi shū fā xīn zhōng de chóu xù.

Văn nhân thường mượn khúc tử để giãi bày nỗi buồn trong lòng.

宋代文人深受禅宗思想影响,追求在静穆与空灵中体悟生命的本真与万物法则。

sòng dài wén rén shēn shòu chán zōng sī xiǎng yǐng xiǎng, zhuī qiú zài jìng mù yǔ kōng líng zhōng tǐ wù shēng mìng de běn zhēn yǔ wàn wù fǎ zé.

Văn nhân thời Tống chịu ảnh hưởng sâu sắc từ tư tưởng Thiền tông, mưu cầu thể ngộ chân lý sinh mệnh và quy luật vạn vật trong sự tĩnh mịch và không linh.

Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁

Hỏi đáp về từ 文人

文人 nghĩa là gì?

文人 (wén rén, Hán Việt: Văn Nhân) nghĩa là người học thức; học giả. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 文人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 文, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 文人?

Thường gặp: 文人相轻 (wén rén xiāng qīng) – người làm văn thường coi thường lẫn nhau (thành ngữ).