XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

学士 đọc là xué shì, nghĩa là bằng cử nhân; người có bằng đại học. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

学士【學士】

[xué shì] [HỌC 士]

1.bằng cử nhân; người có bằng đại học

学位的一种,通常由大学本科毕业授予

她在顶尖大学顺利获得了计算机科学的学士学位。

tā zài dǐng jiān dà xué shùn lì huò dé le jì suàn jī kē xué de xué shì xué wèi.

Cô ấy đã thuận lợi nhận bằng cử nhân khoa học máy tính tại một trường đại học hàng đầu.

2.học sĩ, quan chức coi việc văn thư hoặc học giả uyên bác thời xưa

古代官名,也指学问渊博的人

他官至内阁大学士,深受皇帝信任。

tā guān zhì nèi gé dà xué shì, shēn shòu huáng dì xìn rèn.

Ông làm quan đến chức đại học sĩ nội các, rất được hoàng đế tín nhiệm.

大学士是明清内阁的主要官员。

dà xué shì shì míng qīng nèi gé de zhǔ yào guān yuán.

Đại học sĩ là quan chức chủ yếu của nội các thời Minh-Thanh.

获得学士学位需要完成所有课程。

huò dé xué shì xué wèi xū yào wán chéng suǒ yǒu kè chéng.

Để có được bằng cử nhân cần hoàn thành tất cả các khóa học.

Hỏi đáp về từ 学士

学士 nghĩa là gì?

学士 (xué shì) nghĩa là bằng cử nhân; người có bằng đại học. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 学士 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 学, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 学士?

Thường gặp: 文学士 (wén xué shì) – Cử nhân Văn chương; 法学士 (fǎ xué shì) – Cử nhân Luật; 神学士 (shén xué shì) – sinh viên thần học; 学士学位 (xué shì xué wèi) – bằng cử nhân; 文科学士 (wén kē xué shì) – Cử nhân Văn chương B.A.; 理科学士 (lǐ kē xué shì) – Cử nhân Khoa học B.Sc..