理科学士
[lǐ kē xué shì] [理 科 HỌC 士]
Cử nhân Khoa học B.Sc.
经过四年刻苦攻读,他终于拿到了理科学士。
jīng guò sì nián kè kǔ gōng dú, tā zhōng yú ná dào le lǐ kē xué shì.Trải qua bốn năm khổ luyện, anh ấy cuối cùng đã lấy được bằng cử nhân khoa học tự nhiên.
理科学士 đọc là lǐ kē xué shì, nghĩa là Cử nhân Khoa học B.Sc.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǐ kē xué shì] [理 科 HỌC 士]
Cử nhân Khoa học B.Sc.
经过四年刻苦攻读,他终于拿到了理科学士。
jīng guò sì nián kè kǔ gōng dú, tā zhōng yú ná dào le lǐ kē xué shì.Trải qua bốn năm khổ luyện, anh ấy cuối cùng đã lấy được bằng cử nhân khoa học tự nhiên.
理科学士 (lǐ kē xué shì) nghĩa là Cử nhân Khoa học B.Sc..
Viết lần lượt từng chữ 理, 科, 学, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.