XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

护士 đọc là hù shi, nghĩa là y tá; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

护士【護士】

[hù shi] [护 士]

y tá; lượng từ: 个 (gè)

医院里照顾病人的人

那位护士对病人很耐心。

nà wèi hù shì duì bìng rén hěn nài xīn.

Cô y tá đó rất kiên nhẫn với bệnh nhân.

个

护士用针刺破了他的手指取血。

hù shì yòng zhēn cì pò le tā de shǒu zhǐ qǔ xuè.

Y tá dùng kim châm ngón tay anh ấy để lấy máu.

护士抽取病人的血液进行化验。

hù shì chōu qǔ bìng rén de xuè yè jìn xíng huà yàn.

Y tá lấy máu của bệnh nhân để tiến hành xét nghiệm.

护士用绷带包扎好了他的腿部。

hù shì yòng bēng dài bāo zā hǎo le tā de tuǐ bù.

Y tá đã dùng băng gạc băng bó xong phần chân của anh ấy.

Hỏi đáp về từ 护士

护士 nghĩa là gì?

护士 (hù shi) nghĩa là y tá; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 护士 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 护, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 护士?

Thường gặp: 辩护士 (biàn hù shì) – người bào chữa.