辩护士
[biàn hù shì] [辩 护 士]
người bào chữa; người biện hộ
辩护士 đọc là biàn hù shì, nghĩa là người bào chữa; người biện hộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biàn hù shì] [辩 护 士]
người bào chữa; người biện hộ
辩护士 (biàn hù shì) nghĩa là người bào chữa; người biện hộ.
Viết lần lượt từng chữ 辩, 护, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.