XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人士 đọc là rén shì, nghĩa là người; nhân vật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

人士

[rén shì] [NHÂN 士]

người; nhân vật; nhân vật công chúng

有社会身份、地位或专长的人

会议邀请了多位医学界专业人士。

huì yì yāo qǐng le duō wèi yī xué jiè zhuān yè rén shì.

Hội nghị đã mời nhiều chuyên gia trong giới y học.

在最终修改合同条款之前,最好找专业人士把把关。

zài zuì zhōng xiū gǎi hé tong tiáo kuǎn zhī qián, zuì hǎo zhǎo zhuān yè rén shì bǎ bǎ guān.

Trước khi sửa đổi điều khoản hợp đồng lần cuối, tốt nhất tìm người có chuyên môn kiểm tra giúp.

Trong bài: Xử lý điều khoản hợp đồng thuê nhà cộng đồng · 尽量

这家酒店很适合商务人士居住。

zhè jiā jiǔ diàn hěn shì hé shāng wù rén shì jū zhù.

Khách sạn này rất phù hợp cho giới thương mại ở.

我想去找专业人士做心理咨询,好好调整一下紊乱的状态。

wǒ xiǎng qù zhǎo zhuān yè rén shì zuò xīn lǐ zī xún, hǎo hǎo tiáo zhěng yí xià wěn luàn de zhuàng tài.

Mình muốn đi tìm chuyên gia để tư vấn tâm lý, điều chỉnh lại trạng thái hỗn loạn này thật tốt.

Trong bài: Hồi phục sức khỏe tâm thần công sở · 巴不得

Hỏi đáp về từ 人士

人士 nghĩa là gì?

人士 (rén shì) nghĩa là người; nhân vật. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 人士 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人士?

Thường gặp: 专业人士 (zhuān yè rén shì) – một chuyên gia; 党外人士 (dǎng wài rén shì) – người ngoài đảng; 分析人士 (fēn xī rén shì) – nhà phân tích; 各界人士 (gè jiè rén shì) – mọi tầng lớp xã hội; 异议人士 (yì yì rén shì) – người bất đồng chính kiến; 智障人士 (zhì zhàng rén shì) – người có khó khăn trong học tập (khuyết tật).