XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

战士 đọc là zhàn shì, nghĩa là chiến sĩ; lính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

战士【戰士】

[zhàn shì] [战 士]

1.chiến sĩ; lính; chiến binh

军队中的士兵或作战人员。

这位年轻的战士非常勇敢。

zhè wèi nián qīng de zhàn shì fēi cháng yǒng gǎn.

Người chiến sĩ trẻ này rất dũng cảm.

2.chiến sĩ; người đấu tranh vì sự nghiệp

为某种正义事业奋斗的人。

鲁迅是伟大的文化战士。

lǔ xùn shì wěi dà de wén huà zhàn shì.

Lỗ Tấn là một chiến sĩ văn hóa vĩ đại.

个

解放军战士们勇敢地抗击洪水。

jiě fàng jūn zhàn shì men yǒng gǎn dì kàng jī hóng shuǐ.

Các chiến sĩ quân giải phóng đã dũng cảm chống lại trận lũ lụt.

战士们发起了起义,争取自由。

zhàn shì men fā qǐ le qǐ yì, zhēng qǔ zì yóu.

Các chiến sĩ đã phát động khởi nghĩa để giành lấy tự do.

许多战士在战争中壮烈牺牲了。

xǔ duō zhàn shì zài zhàn zhēng zhōng zhuàng liè xī shēng le.

Nhiều chiến sĩ đã hy sinh oanh liệt trong chiến tranh.

Hỏi đáp về từ 战士

战士 nghĩa là gì?

战士 (zhàn shì) nghĩa là chiến sĩ; lính. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 战士 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 战, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 战士?

Thường gặp: 狂战士 (kuáng zhàn shì) – chiến binh cuồng nộ (chiến binh Norse hoặc nhân vật trong trò chơi n…; 武警战士 (wǔ jǐng zhàn shì) – chiến sĩ vũ trang; 白衣战士 (bái yī zhàn shì) – chiến sĩ áo trắng; 无名战士墓 (wú míng zhàn shì mù) – Mộ Chiến sĩ Vô danh.