巴士
[bā shì] [巴 士]
xe buýt (từ mượn); xe khách
供多人乘坐的公共汽车
我们坐巴士去市中心吧。
wǒ men zuò bā shì qù shì zhōng xīn ba.Chúng ta đi xe buýt đến trung tâm thành phố đi.
巴士 đọc là bā shì, nghĩa là xe buýt (từ mượn); xe khách. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bā shì] [巴 士]
xe buýt (từ mượn); xe khách
供多人乘坐的公共汽车
我们坐巴士去市中心吧。
wǒ men zuò bā shì qù shì zhōng xīn ba.Chúng ta đi xe buýt đến trung tâm thành phố đi.
巴士 (bā shì) nghĩa là xe buýt (từ mượn); xe khách. Đây là từ thuộc HSK 4.
Viết lần lượt từng chữ 巴, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 中巴士 (zhōng bā shì) – xe buýt nhỏ; 巴士底 (bā shì dǐ) – nhà ngục Bastille (Paris); 巴士拉 (bā shì lā) – Basra (thành phố ở Iraq); 巴士站 (bā shì zhàn) – trạm xe buýt; 双层巴士 (shuāng céng bā shì) – xe buýt hai tầng; 小型巴士 (xiǎo xíng bā shì) – xe buýt nhỏ.