XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

巴士 đọc là bā shì, nghĩa là xe buýt (từ mượn); xe khách. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 巴士

巴士 nghĩa là gì?

巴士 (bā shì) nghĩa là xe buýt (từ mượn); xe khách. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 巴士 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 巴, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 巴士?

Thường gặp: 中巴士 (zhōng bā shì) – xe buýt nhỏ; 巴士底 (bā shì dǐ) – nhà ngục Bastille (Paris); 巴士拉 (bā shì lā) – Basra (thành phố ở Iraq); 巴士站 (bā shì zhàn) – trạm xe buýt; 双层巴士 (shuāng céng bā shì) – xe buýt hai tầng; 小型巴士 (xiǎo xíng bā shì) – xe buýt nhỏ.

巴士 (bā shì) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu