巴士站 đọc là bā shì zhàn, nghĩa là trạm xe buýt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 巴士站
巴士站 nghĩa là gì?
巴士站 (bā shì zhàn) nghĩa là trạm xe buýt.
Cách viết 巴士站 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 巴, 士, 站 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.