XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

巴结 đọc là bā jie, nghĩa là nịnh nọt; lấy lòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

巴结【巴結】

[bā jie] [巴 结]

1.nịnh nọt; lấy lòng; tâng bốc

奉承讨好。

他总是想方设法巴结领导,同事们都对他很反感。

tā zǒng shì xiǎng fāng shè fǎ bā jie lǐng dǎo, tóng shì men dōu duì tā hěn fǎn gǎn.

Anh ta luôn tìm mọi cách nịnh nọt cấp trên, khiến đồng nghiệp ai cũng khó chịu.

2.cố gắng; nỗ lực; chăm chỉ làm ăn

努力;勤劳做工。

他一心巴结着过上好日子。

tā yì xīn bā jie zhe guò shàng hǎo rì zi.

Anh ấy dốc lòng chăm chỉ làm ăn để có cuộc sống tốt đẹp.

Hỏi đáp về từ 巴结

巴结 nghĩa là gì?

巴结 (bā jie) nghĩa là nịnh nọt; lấy lòng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 巴结 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 巴, 结 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 巴结?

Thường gặp: 淋巴结 (lín bā jié) – hạch bạch huyết; 巴巴结结 (bā bā jiē jiē) – xoay xở một cách khó khăn; 百般巴结 (bǎi bān bā jié) – nịnh hót ai đó trăm phương ngàn kế.