XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

情结 đọc là qíng jié, nghĩa là phức cảm (tâm lý). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

情结【情結】

[qíng jié] [情 结]

phức cảm (tâm lý)

深层不易解开的情感或心理倾向

他对老家的旧房子始终有一种难以释怀的情结。

tā duì lǎo jiā de jiù fáng zi shǐ zhōng yǒu yì zhǒng nán yǐ shì huái de qíng jié.

Anh ấy luôn mang một nỗi vấn vương khó nguôi với ngôi nhà cũ ở quê.

确实如此。他的诗作深刻折射出隐逸情结与审美意趣的内在统一。

què shí rú cǐ. tā de shī zuò shēn kè zhé shè chū yǐn yì qíng jié yǔ shěn měi yì qù de nèi zài tǒng yī.

Đúng là như vậy. Thơ ông phản ánh sâu sắc sự thống nhất nội tại giữa tâm lý ẩn dật và hứng thú thẩm mỹ.

Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển

Hỏi đáp về từ 情结

情结 nghĩa là gì?

情结 (qíng jié) nghĩa là phức cảm (tâm lý). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 情结 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 情, 结 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 情结?

Thường gặp: 恋旧情结 (liàn jiù qíng jié) – hoài niệm quá khứ; 恋母情结 (liàn mǔ qíng jié) – phức cảm Oedipus; 恋父情结 (liàn fù qíng jié) – phức cảm Electra; 俄底浦斯情结 (é dǐ pǔ sī qíng jié) – Phức cảm Oedipus.