XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勤恳 đọc là qín kěn, nghĩa là cần cù và tận tụy; chăm chỉ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 勤恳

勤恳 nghĩa là gì?

勤恳 (qín kěn) nghĩa là cần cù và tận tụy; chăm chỉ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 勤恳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勤, 恳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 勤恳?

Thường gặp: 勤勤恳恳 (qín qín kěn kěn) – cần cù và tận tâm.