勤恳【勤懇】
[qín kěn] [勤 恳]
cần cù và tận tụy; chăm chỉ; chân thành
勤劳而踏实。
他在工作中一向勤恳踏实。
tā zài gōng zuò zhōng yí xiàng qín kěn tā shi.Anh ấy trong công việc luôn cần cù, vững vàng.
勤恳 đọc là qín kěn, nghĩa là cần cù và tận tụy; chăm chỉ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qín kěn] [勤 恳]
cần cù và tận tụy; chăm chỉ; chân thành
勤劳而踏实。
他在工作中一向勤恳踏实。
tā zài gōng zuò zhōng yí xiàng qín kěn tā shi.Anh ấy trong công việc luôn cần cù, vững vàng.
勤恳 (qín kěn) nghĩa là cần cù và tận tụy; chăm chỉ. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 勤, 恳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 勤勤恳恳 (qín qín kěn kěn) – cần cù và tận tâm.