XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勤工俭学 đọc là qín gōng jiǎn xué, nghĩa là vừa làm vừa học; chương trình vừa học vừa làm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

勤工俭学【勤工儉學】

[qín gōng jiǎn xué] [勤 工 俭 HỌC]

vừa làm vừa học; chương trình vừa học vừa làm

利用课余时间劳动维持学习

许多大学生利用课余时间勤工俭学,以此减轻家庭的经济负担。

xǔ duō dà xué shēng lì yòng kè yú shí jiān qín gōng jiǎn xué, yǐ cǐ jiǎn qīng jiā tíng de jīng jì fù dān.

Nhiều sinh viên đại học tận dụng thời gian rảnh rỗi để vừa làm vừa học nhằm giảm bớt gánh nặng kinh tế cho gia đình.

Hỏi đáp về từ 勤工俭学

勤工俭学 nghĩa là gì?

勤工俭学 (qín gōng jiǎn xué) nghĩa là vừa làm vừa học; chương trình vừa học vừa làm. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 勤工俭学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勤, 工, 俭, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.