半工半读
[bàn gōng bàn dú] [半 工 半 ĐỘC]
vừa làm vừa học; chương trình vừa học vừa làm
半工半读 đọc là bàn gōng bàn dú, nghĩa là vừa làm vừa học; chương trình vừa học vừa làm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bàn gōng bàn dú] [半 工 半 ĐỘC]
vừa làm vừa học; chương trình vừa học vừa làm
半工半读 (bàn gōng bàn dú) nghĩa là vừa làm vừa học; chương trình vừa học vừa làm.
Viết lần lượt từng chữ 半, 工, 半, 读 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.