XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

半数 đọc là bàn shù, nghĩa là một nửa số; một nửa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

半数【半數】

[bàn shù] [半 数]

một nửa số; một nửa

总数的一半

参加本次培训的学员中,有半数以上通过了考核。

cān jiā běn cì péi xùn de xué yuán zhōng, yǒu bàn shù yǐ shàng tōng guò le kǎo hé.

Trong số các học viên tham gia đào tạo lần này, có hơn một nửa đã vượt qua kỳ kiểm tra.

经过激烈的竞争,该党在国会中获得了过半数的席位。

jīng guò jī liè de jìng zhēng, gāi dǎng zài guó huì zhōng huò dé le guò bàn shù de xí wèi.

Trải qua cạnh tranh gay gắt, đảng này đã giành được hơn một nửa số ghế trong quốc hội.

Hỏi đáp về từ 半数

半数 nghĩa là gì?

半数 (bàn shù) nghĩa là một nửa số; một nửa. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 半数 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 半, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 半数?

Thường gặp: 半数以上 (bàn shù yǐ shàng) – hơn một nửa.