半数以上
[bàn shù yǐ shàng] [半 数 以 上]
hơn một nửa
参加本次培训的学员中,有半数以上通过了考核。
cān jiā běn cì péi xùn de xué yuán zhōng, yǒu bàn shù yǐ shàng tōng guò le kǎo hé.Trong số các học viên tham gia đào tạo lần này, có hơn một nửa đã vượt qua kỳ kiểm tra.
半数以上 đọc là bàn shù yǐ shàng, nghĩa là hơn một nửa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bàn shù yǐ shàng] [半 数 以 上]
hơn một nửa
参加本次培训的学员中,有半数以上通过了考核。
cān jiā běn cì péi xùn de xué yuán zhōng, yǒu bàn shù yǐ shàng tōng guò le kǎo hé.Trong số các học viên tham gia đào tạo lần này, có hơn một nửa đã vượt qua kỳ kiểm tra.
半数以上 (bàn shù yǐ shàng) nghĩa là hơn một nửa.
Viết lần lượt từng chữ 半, 数, 以, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.