XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

多半 đọc là duō bàn, nghĩa là phần lớn; phần nhiều. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

多半

[duō bàn] [多 半]

phần lớn; phần nhiều; có khả năng nhất

表示大概、很有可能。

天空乌云密布,看样子多半要下大雨了。

tiān kōng wū yún mì bù, kàn yàng zi duō bàn yào xià dà yǔ le.

Bầu trời mây đen mù mịt, xem chừng phần lớn là sắp mưa to.

hơn một nửa; đại bộ phận (về số lượng)

指数量上超过半数,大部分。

这里的西瓜多半都已经熟透了。

zhè lǐ de xī guā duō bàn dōu yǐ jīng shú tòu le.

Dưa hấu ở đây hơn một nửa đều đã chín kỹ rồi.

清明节期间各地天气多半阴晴不定。

qīng míng jié qī jiān gè dì tiān qì duō bàn yīn qíng bú dìng.

Trong dịp Tết Thanh Minh thời tiết nhiều nơi phần lớn thất thường.

Hỏi đáp về từ 多半

多半 nghĩa là gì?

多半 (duō bàn) nghĩa là phần lớn; phần nhiều. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 多半 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 多, 半 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.