XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

多久 đọc là duō jiǔ, nghĩa là bao lâu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

多久

[duō jiǔ] [多 久]

bao lâu

表示时间的长短

你要去北京多久?

nǐ yào qù běi jīng duō jiǔ?

Bạn sẽ đi Bắc Kinh bao lâu?

我还没想好。离放假还有多久?

wǒ hái méi xiǎng hǎo. lí fàng jià hái yǒu duō jiǔ?

Em vẫn chưa nghĩ xong. Còn bao lâu nữa mới nghỉ ạ?

Trong bài: Sắp đến kỳ nghỉ rồi · 快…了 / 就要…了

无论工作多久,他总是充满激情。

wú lùn gōng zuò duō jiǔ, tā zǒng shì chōng mǎn jī qíng.

Dù làm việc bao lâu, anh ấy vẫn luôn tràn đầy nhiệt huyết.

这样很好。你觉得每次练多久?

zhè yàng hěn hǎo. nǐ jué de měi cì liàn duō jiǔ?

Như vậy rất tốt. Em thấy mỗi lần luyện bao lâu?

Trong bài: Lập nhóm học tiếng Trung

Hỏi đáp về từ 多久

多久 nghĩa là gì?

多久 (duō jiǔ) nghĩa là bao lâu. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 多久 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 多, 久 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 多久?

Thường gặp: 没多久 (méi duō jiǔ) – chẳng bao lâu.