XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

没多久 đọc là méi duō jiǔ, nghĩa là chẳng bao lâu; ngay sau đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

没多久

[méi duō jiǔ] [没 多 久]

chẳng bao lâu; ngay sau đó

连我们这些成年人尚且觉得难,何况那些刚入学没多久的新生呢?

lián wǒ men zhè xiē chéng nián rén shàng qiě jué de nán, hé kuàng nà xiē gāng rù xué méi duō jiǔ de xīn shēng ne?

Ngay cả chúng ta — những người lớn — mà còn thấy khó, huống chi mấy tân sinh viên mới nhập học chưa bao lâu cơ chứ?

Trong bài: Người lớn còn khó, huống chi trẻ nhỏ · 尚且……何况……

Hỏi đáp về từ 没多久

没多久 nghĩa là gì?

没多久 (méi duō jiǔ) nghĩa là chẳng bao lâu; ngay sau đó.

Cách viết 没多久 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 没, 多, 久 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.