XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 久 đọc là jiǔ, nghĩa là thời gian (dài); (khoảng) thời gian dài. Thuộc bộ Phiệt 丿. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

久

[jiǔ]

thời gian (dài); (khoảng) thời gian dài

时间长。

我等了很久。

wǒ děng le hěn jiǔ.

Tôi đã chờ rất lâu.

đã lâu; từ lâu

表示某种状态持续很久。

我们久未见面了。

wǒ men jiǔ wèi jiàn miàn le.

Chúng tôi đã lâu không gặp nhau.

真的,你今天在水里游了很久。

zhēn de, nǐ jīn tiān zài shuǐ lǐ yóu le hěn jiǔ.

Thật mà, hôm nay bạn bơi ở dưới nước rất lâu.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

我们等了很久,火车终于到了。

wǒ men děng le hěn jiǔ, huǒ chē zhōng yú dào le.

Chúng tôi đợi rất lâu, cuối cùng tàu hỏa cũng đến.

需要很久吗?时间快来不及了。

xū yào hěn jiǔ ma? shí jiān kuài lái bù jí le.

Cần lâu không? Thời gian sắp không kịp rồi.

Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好

Hỏi đáp về chữ 久

久 nghĩa là gì?

久 (jiǔ) nghĩa là thời gian (dài); (khoảng) thời gian dài. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 久 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 久 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 久 thuộc bộ Phiệt (丿).

Chữ 久 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 不久 (bù jiǔ) – không lâu (sau); 多久 (duō jiǔ) – bao lâu; 好久 (hǎo jiǔ) – một khoảng thời gian khá lâu; 长久 (cháng jiǔ) – (trong một) thời gian dài; 持久 (chí jiǔ) – kéo dài; 久仰 (jiǔ yǎng) – đã ngưỡng mộ từ lâu.