XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

久仰 đọc là jiǔ yǎng, nghĩa là đã ngưỡng mộ từ lâu; đã nghe danh từ lâu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

久仰

[jiǔ yǎng] [久 仰]

đã ngưỡng mộ từ lâu; đã nghe danh từ lâu

客套话,表示仰慕已久。

久仰您的大名,今天终于有机会向您当面请教了。

jiǔ yǎng nín de dà míng, jīn tiān zhōng yú yǒu jī huì xiàng nín dāng miàn qǐng jiào le.

Ngưỡng mộ đại danh của ngài đã lâu, hôm nay cuối cùng cũng có cơ hội được trực tiếp thỉnh giáo ngài.

久仰大名,今日终于得以相见。

jiǔ yǎng dà míng, jīn rì zhōng yú dé yǐ xiāng jiàn.

Ngưỡng mộ đại danh đã lâu, hôm nay cuối cùng cũng được gặp mặt.

久仰大名。

jiǔ yǎng dà míng.

Ngưỡng mộ đại danh đã lâu.

Hỏi đáp về từ 久仰

久仰 nghĩa là gì?

久仰 (jiǔ yǎng) nghĩa là đã ngưỡng mộ từ lâu; đã nghe danh từ lâu. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 久仰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 久, 仰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 久仰?

Thường gặp: 久仰大名 (jiǔ yǎng dà míng) – Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu (thành ngữ).