XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瞻仰 đọc là zhān yǎng, nghĩa là chiêm ngưỡng; viếng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

瞻仰

[zhān yǎng] [瞻 仰]

chiêm ngưỡng; viếng

怀着崇敬的心情看。

大批游客怀着崇敬的心情,前来瞻仰英雄纪念碑。

dà pī yóu kè huái zhe chóng jìng de xīn qíng, qián lái zhān yǎng yīng xióng jì niàn bēi.

Đông đảo du khách với lòng tôn kính đã đến chiêm ngưỡng bia tưởng niệm các anh hùng.

Hỏi đáp về từ 瞻仰

瞻仰 nghĩa là gì?

瞻仰 (zhān yǎng) nghĩa là chiêm ngưỡng; viếng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 瞻仰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瞻, 仰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.