XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

俯仰 đọc là fǔ yǎng, nghĩa là cúi và ngẩng đầu; (ví) động tác nhỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

俯仰

[fǔ yǎng] [俯 仰]

cúi và ngẩng đầu; (ví) động tác nhỏ; độ cao thấp (góc hướng)

低头和抬头,泛指一举一动或极短时间。

他在单杠上轻松地完成了几次俯仰动作。

tā zài dān gàng shàng qīng sōng dì wán chéng le jǐ cì fǔ yǎng dòng zuò.

Anh ấy dễ dàng hoàn thành vài động tác cúi ngửa trên xà đơn.

Hỏi đáp về từ 俯仰

俯仰 nghĩa là gì?

俯仰 (fǔ yǎng) nghĩa là cúi và ngẩng đầu; (ví) động tác nhỏ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 俯仰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 俯, 仰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 俯仰?

Thường gặp: 与世俯仰 (yǔ shì fǔ yǎng) – thuận theo dòng nước (thành ngữ); 俯仰之间 (fǔ yǎng zhī jiān) – trong nháy mắt; 俯仰无愧 (fǔ yǎng wú kuì) – lương tâm trong sáng.