XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 俯 đọc là fǔ, nghĩa là cúi xuống; cúi mình. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

俯

[fǔ]

cúi xuống; cúi mình

好吧,但赢家总把成功归因于个人才能与勤勉,进而傲慢地俯视落榜者,这难道不可悲吗?

hǎo ba, dàn yíng jiā zǒng bǎ chéng gōng guī yīn yú gè rén cái néng yǔ qín miǎn, jìn ér ào màn dì fǔ shì luò bǎng zhě, zhè nán dào bù kě bēi ma?

Được thôi, nhưng kẻ chiến thắng luôn quy kết thành công cho tài năng và sự cần mẫn cá nhân, rồi ngạo mạn nhìn xuống người thi trượt, điều này chẳng đáng buồn sao?

Trong bài: Phê phán chủ nghĩa công trạng trong giáo dục tinh hoa

这架望远镜可以调节俯仰角度。

zhè jià wàng yuǎn jìng kě yǐ tiáo jié fǔ yǎng jiǎo dù.

Kính viễn vọng này có thể điều chỉnh góc ngẩng cúi.

俯仰宇宙之间,令人感慨万千。

fǔ yǎng yǔ zhòu zhī jiān, lìng rén gǎn kǎi wàn qiān.

Cúi ngửa giữa trời đất vũ trụ, khiến lòng người dạt dào cảm xúc.

Hỏi đáp về chữ 俯

俯 nghĩa là gì?

俯 (fǔ) nghĩa là cúi xuống; cúi mình.

Cách viết chữ 俯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 俯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 俯 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 俯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 俯仰 (fǔ yǎng) – cúi và ngẩng đầu; 俯首 (fǔ shǒu) – cúi đầu; 俯伏 (fǔ fú) – nằm phục xuống; 俯冲 (fǔ chōng) – lao xuống nhanh; 俯卧 (fǔ wò) – nằm sấp; 俯就 (fǔ jiù) – chịu lòng.