XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

俯视 đọc là fǔ shì, nghĩa là nhìn bao quát; nhìn xuống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

俯视

[fǔ shì] [俯 视]

nhìn bao quát; nhìn xuống

好吧,但赢家总把成功归因于个人才能与勤勉,进而傲慢地俯视落榜者,这难道不可悲吗?

hǎo ba, dàn yíng jiā zǒng bǎ chéng gōng guī yīn yú gè rén cái néng yǔ qín miǎn, jìn ér ào màn dì fǔ shì luò bǎng zhě, zhè nán dào bù kě bēi ma?

Được thôi, nhưng kẻ chiến thắng luôn quy kết thành công cho tài năng và sự cần mẫn cá nhân, rồi ngạo mạn nhìn xuống người thi trượt, điều này chẳng đáng buồn sao?

Trong bài: Phê phán chủ nghĩa công trạng trong giáo dục tinh hoa

Hỏi đáp về từ 俯视

俯视 nghĩa là gì?

俯视 (fǔ shì) nghĩa là nhìn bao quát; nhìn xuống.

Cách viết 俯视 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 俯, 视 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.