XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

俯就 đọc là fǔ jiù, nghĩa là chịu lòng; hạ mình làm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 俯就

俯就 nghĩa là gì?

俯就 (fǔ jiù) nghĩa là chịu lòng; hạ mình làm.

Cách viết 俯就 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 俯, 就 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 俯就?

Thường gặp: 屈尊俯就 (qū zūn fǔ jiù) – hạ mình.