俯就
[fǔ jiù] [俯 就]
chịu lòng; hạ mình làm; chịu theo (lời thỉnh cầu)
俯就 đọc là fǔ jiù, nghĩa là chịu lòng; hạ mình làm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fǔ jiù] [俯 就]
chịu lòng; hạ mình làm; chịu theo (lời thỉnh cầu)
俯就 (fǔ jiù) nghĩa là chịu lòng; hạ mình làm.
Viết lần lượt từng chữ 俯, 就 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 屈尊俯就 (qū zūn fǔ jiù) – hạ mình.