XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

迁就 đọc là qiān jiù, nghĩa là nhượng bộ; thích nghi với. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

迁就【遷就】

[qiān jiù] [迁 就]

nhượng bộ; thích nghi với; tự điều chỉnh cho phù hợp (với điều gì đó)

降低要求或委屈自己迎合别人。

在团队合作中,大家应该充分沟通,而不是盲目迁就对方。

zài tuán duì hé zuò zhōng, dà jiā yīng gāi chōng fèn gōu tōng, ér bú shì máng mù qiān jiù duì fāng.

Trong quá trình làm việc nhóm, mọi người nên trao đổi kỹ lưỡng thay vì mù quáng nhượng bộ đối phương.

Hỏi đáp về từ 迁就

迁就 nghĩa là gì?

迁就 (qiān jiù) nghĩa là nhượng bộ; thích nghi với. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 迁就 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 迁, 就 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.