徇
[xùn]
nhượng bộ; bị chi phối bởi (các cân nhắc cá nhân, v.v.); cách phát âm tại Đài Loan [xún]
Chữ 徇 đọc là xùn, nghĩa là nhượng bộ; bị chi phối bởi (các cân nhắc cá nhân, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xùn]
nhượng bộ; bị chi phối bởi (các cân nhắc cá nhân, v.v.); cách phát âm tại Đài Loan [xún]
徇 (xùn) nghĩa là nhượng bộ; bị chi phối bởi (các cân nhắc cá nhân, v.v.).
Viết lần lượt từng nét của chữ 徇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 徇情 (xùn qíng) – hành động vì tình cảm cá nhân; 徇私枉法 (xùn sī wǎng fǎ) – làm sai lệch pháp luật để thiên vị người thân hoặc bạn bè (thành ngữ); 徇私舞弊 (xùn sī wǔ bì) – (thành ngữ) lợi dụng chức vụ để trục lợi cá nhân.