XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

容让 đọc là róng ràng, nghĩa là nhượng bộ; dễ dàng chấp nhận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

容让

[róng ràng] [容 让]

nhượng bộ; dễ dàng chấp nhận

他虚伪的笑容让人感到很不舒服。

tā xū wěi de xiào róng ràng rén gǎn dào hěn bù shū fú.

Nụ cười giả tạo của anh ta khiến người khác cảm thấy rất khó chịu.

她的笑容让人觉得很亲切。

tā de xiào róng ràng rén jué de hěn qīn qiè.

Nụ cười của cô ấy khiến người ta cảm thấy rất gần gũi.

老人慈祥的面容让人感到格外温暖。

lǎo rén cí xiáng de miàn róng ràng rén gǎn dào gé wài wēn nuǎn.

Gương mặt hiền hậu của ông cụ khiến người ta cảm thấy vô cùng ấm áp.

Hỏi đáp về từ 容让

容让 nghĩa là gì?

容让 (róng ràng) nghĩa là nhượng bộ; dễ dàng chấp nhận.

Cách viết 容让 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 容, 让 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.