容许【容許】
[róng xǔ] [容 许]
cho phép; chấp thuận
允许;许可。
时间紧迫,情况不容许我们再拖延了。
shí jiān jǐn pò, qíng kuàng bù róng xǔ wǒ men zài tuō yán le.Thời gian gấp gáp, tình hình không cho phép chúng ta kéo dài thêm nữa.
容许 đọc là róng xǔ, nghĩa là cho phép; chấp thuận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[róng xǔ] [容 许]
cho phép; chấp thuận
允许;许可。
时间紧迫,情况不容许我们再拖延了。
shí jiān jǐn pò, qíng kuàng bù róng xǔ wǒ men zài tuō yán le.Thời gian gấp gáp, tình hình không cho phép chúng ta kéo dài thêm nữa.
容许 (róng xǔ) nghĩa là cho phép; chấp thuận. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 容, 许 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.